A. Cách chia động từ thể mệnh lệnh
B. ý nghĩa
Dùng để ra lệnh một cách mạnh mẽ.
Hãy V
· Thường dùng trong trường hợp khẩn cấp, mắng mỏ, cổ vũ, giải thích ý nghĩa
của từ vựng hay biểu tượng, trích dẫn lời nói của người khác…
· Không dùng với người vai trên.
Ví dụ:
1. (Cổ vũ)がんばれ! Cố lên!
2. はやくしろ! Làm nhanh lên!
3. おまえ死ね! Mày chết đi!
4. だまれ! Câm mồm
5. これは右へ曲がれという意味です。
Cái này nghĩa là hãy rẽ phải.
6. こっち来い! Lại đây!/ Đến đây!
7. 消えろ! Biến đi! (cút đi)
8. 放せ! Buông ra! / thả tao ra!
Viết đánh giá công khai