Bài 54 : Thể mệnh lệnh 命令形(めいれいけい)

A. Cách chia động từ thể mệnh lệnh

 


B. ý nghĩa 

Dùng để ra lệnh một cách mạnh mẽ. Hãy  V

·      Thường dùng trong trường hợp khẩn cấp, mắng mỏ, cổ vũ, giải thích ý nghĩa của từ vựng hay biểu tượng, trích dẫn lời nói của người khác…

·      Không dùng với người vai trên.

 

Ví dụ:

1.  (Cổ vũ)がんば Cố lên!


2.  はやくしろ! Làm nhanh lên!


3.  おまえ()!  Mày chết đi!


4.  だまれ! Câm mồm


5.  これは右へ()がれという意味(いみ)です。

 Cái này nghĩa là hãy rẽ phải.


6.  こっち来い! Lại đây!/ Đến đây!


7.  ()えろ! Biến đi! (cút đi)


8.  (はな)! Buông ra! / thả tao ra!