|
1 |
ほうどうする |
報道する |
BÁO ĐẠO |
đưa tin, phát tin, truyền tin |
|
2 |
マスコミ |
|
|
phương truyền thông đại chúng |
|
3 |
メディア |
|
|
|
|
4 |
きじ |
記事 |
KÍ SỰ |
ký sự, tin tức |
|
5 |
タイトル |
|
|
tiêu
đề |
|
6 |
ちょうかん |
朝刊 |
TRIỀU SAN |
báo ra buổi sáng |
|
7 |
ゆうかん |
夕刊 |
TÍCH SAN |
báo
ra buổi chiều |
|
8 |
ジャーナリスト |
|
|
phóng viên, nhà báo,biên tập viên,... những người làm ở cơ quan truyền thông,
báo chí,… |
|
9 |
しゅざいする |
取材する |
THU TÀI |
thu
thập thông tin |
|
10 |
きしゃ |
記者 |
KÍ GIẢ |
kí giả, nhà báo (新聞記者), phóng viên(放送記者) |
|
11 |
じょうほう |
情報 |
THÔNG TIN |
thông
tin, tin tức |
|
12 |
にゅうしゅする |
入手する |
NHẬP THỦ
|
thu thập được, có được |
|
13 |
はっこうする |
発行する |
HÁT HÀNH |
phát
hành |
|
14 |
わだいになる |
話題になる |
THOẠI ĐỀ |
trở thành vấn đề được bàn tán,chủ đề
nóng,… |
|
15 |
せけん |
世間 |
THẾ GIAN |
thế
gian, xã hội, thiên hạ,… |
|
16 |
ちゅうもくする |
注目する |
CHÚC MỤC |
thu hút sự chú ý, quan tâm |
|
17 |
みだし |
見出し |
KIẾN XUẤT |
tiêu
đề |
|
18 |
いちめん |
一面 |
NHẤT DIỄN |
trang nhất của tờ báo, tạp chí |
|
19 |
そうごうらん |
総合欄 |
TỔNG HỢP LAN |
cột/mục
tổng hợp |
|
20 |
せいじらん |
政治欄 |
CHÍNH
TRỊ LAN |
cột/mục chính trị |
|
21 |
こくさいらん |
国際欄 |
QUỐC TẾ LAN |
cột/mục
quốc tế |
|
22 |
おも(な) |
主(な) |
CHỦ |
chủ yếu, chính (=メイン) |
|
23 |
てきせつ |
適切 |
THÍCH THIẾT |
thích
hợp, phù hợp |
|
24 |
ふてきせつ |
不適切 |
BẤT THÍCH
THIẾT |
không thích hợp, không phù hợp |
|
25 |
きょうみぶかい |
興味深い |
HƯNG VỊ THÂM |
rất
hứng thú |
|
26 |
くわしい |
詳しい |
TƯỜNG |
rõ ràng, chi tiết, tường tận |
|
27 |
しょうさい |
詳細 |
TƯỜNG TẾ |
|
|
28 |
おおまか |
大まか |
ĐẠI |
sơ lược, chung chung, đại khái, sơ sơ,… |
|
29 |
せいかく(な) |
正確(な) |
CHÍNH XÁC |
chính
xác |
|
30 |
でたらめ |
|
|
linh tinh, tạp nham, vớ vẩn |
|
31 |
しょうげきてき |
衝撃的 |
XUNG KÍCH TÍNH |
gây
sốc, (tiêu đề báo) giật tít, gây chấn động, … |
|
32 |
ショッキング |
|
|
sửng sốt, sốc |
|
33 |
ほうそうする |
放送する |
PHÓNG TỐNG |
phát
sóng, phát thanh |
|
34 |
さいほうそうする |
再放送する |
TÁI PHÓNG
TỐNG |
tái phát sóng, tái phát thanh |
|
35 |
せいさくする |
制作する |
CHẾ TÁC |
chế
tác |
|
36 |
さつえいする |
撮影する |
TOÁT ẢNH |
quay phim chụp ảnh |
|
37 |
テレビで ~がながれる |
テレビで ~が流れる |
LƯU |
~ phát
trên truyền hình, TV |
|
38 |
せんでん |
宣伝 |
TUYÊN
TRUYỀN |
tuyên truyền, quảng cáo |
|
39 |
コマーシャル |
|
|
chương
trình quảng cáo trên TV |
|
40 |
えいぞう |
映像 |
ÁNH TƯỢNG |
hình ảnh |
|
41 |
おんせい |
音声 |
ÂM THANH |
âm
thanh |
|
42 |
せんでんひ |
宣伝費 |
TUYÊN
TRUYỀN PHÍ |
chi phí quảng cáo |
|
43 |
こうこくひ |
広告費 |
QUẢNG CÁO PHÍ |
|
|
44 |
インタビューする |
|
|
phỏng vấn (báo , đài, TV,…) |
|
45 |
ゆうめいじん |
有名人 |
HỮ DANH NHÂN |
người
nổi tiếng |
|
46 |
たびばんぐみ |
旅番組 |
LỮ PHIÊN
TỔ |
chương trình du lịch |
|
47 |
ごらくばんぐみ |
娯楽番組 |
NGỘ LẠC PHIÊN TỔ |
chương
trình giải trí |
|
48 |
クイズばんぐみ |
クイズ番組 |
PHIÊN TỔ |
chương trình game show |
|
49 |
ドラマ |
|
|
phim
truyền hình |
|
50 |
くだらない |
|
|
xàm, nhảm nhỉ, tầm phào,…(vô giá trị,
vô nghĩa) |
|
51 |
ひょうばん (がいい/悪い) |
評判 |
BÌNH PHÁN |
được
đánh giá tốt/ xấu |
|
52 |
ふかのう |
不可能 |
BẤT KHẢ
NĂNG |
không thể, bất khả năng (=できない) |
|
53 |
いぎぶかい |
意義深い |
Ý NGHĨA THÂ |
nhiều
ý nghĩa, có ý nghĩa quan trọng,… |
|
54 |
みりょきてき |
魅力的 |
MỊ LỰC
TÍNH |
có sức quyến rũ, có sự lôi cuốn,hấp
dẫn, thu hút |
|
55 |
ほんかくてき |
本格的 |
BẢN CÁCH TÍNH |
chính
thức, chính cống, thực sự… |
|
56 |
しんやばんぐみ |
深夜番組 |
THÂM DÃ
PHIÊN TỔ |
chương trình đêm muộn |
|
57 |
ちょめいじん |
著名人 |
TRỨ DANH NHÂN |
nhân
vật có danh tiếng, người nổi tiếng |
|
58 |
ちかぢか |
近々 |
CẬN |
sắp tới (tương lai gần) /ở gần, gần kề |
|
59 |
あんがい |
案外 |
ÁN NGOẠI |
ngoài
dự kiến, bất ngờ, không ngờ tới,… |
|
60 |
そのまま |
|
|
(tình trạng) như cũ, để nguyên,cứ như thế,… |
|
61 |
みずから |
自ら |
TỰ |
tự
mình, tự thân ( =自分自身) |
|
62 |
じっくり |
|
|
một cách lỹ lưỡng, kỹ càng |
|
63 |
ドラマか |
ドラマ化 |
|
chuyển
thể thành phim |
Viết đánh giá công khai