Bài 15 (7章 社会 2課:事件・事故・災害)
|
1 |
さつじんじけん |
殺人事件 |
vụ án
giết người |
|
2 |
はんにん |
犯人 |
phạm
nhân |
|
3 |
たいほする |
逮捕する |
bắt
giữ |
|
4 |
つかまえる |
捕まえる |
bắt
giữ, tóm được, bắt được |
|
5 |
つかまる |
捕まる |
bị
bắt giữ |
|
6 |
ごうとう |
強盗 |
vụ
cướp, cướp bóc |
|
7 |
うばう |
奪う |
cướp,
cướp đoạt |
|
8 |
ひとりぐらし |
一人暮らし |
sống
một mình |
|
9 |
ねらう |
狙う |
nhắm
vào~, nhằm vào ~ |
|
10 |
ころす |
殺す |
giết |
|
11 |
とうなん |
盗難 |
vụ
trộm cắp, vụ trộm, vụ ăn cắp |
|
12 |
さぎ |
詐欺 |
lừa
đảo |
|
13 |
ひがいにあう |
被害に遭う |
gặp
tai nạn |
|
14 |
つみをおかす |
罪を犯す |
phạm
tội |
|
15 |
ゆくえ |
行方 |
hành
tung, tung tích |
|
16 |
げんば |
現場 |
hiện
trường |
|
17 |
そうさする |
捜査する |
điều
tra (hay dùng cho điều tra tội phạm, vụ án) |
|
18 |
じけん |
事件 |
vụ án |
|
19 |
しょうこ |
証拠 |
chứng
cứ |
|
20 |
ぼうはんたいさく |
防犯対策 |
biện
pháp phòng chống tội phạm |
|
21 |
きょうかする |
強化する |
cường
hóa, củng cố, đẩy mạnh,tăng cường, nâng cao… |
|
22 |
はんざいぼうし |
犯罪防止 |
phòng
chống tội phạm |
|
23 |
つとめる |
努める |
nỗ
lực, cố gắng, ráng sức |
|
24 |
こうつうじこにあう |
交通事故に遭う |
gặp
tai nạn giao thông |
|
25 |
しぼうじこ |
死亡事故 |
tai
nạn chết người |
|
26 |
とびだす |
飛び出す |
chạy
tót ra, lao ra |
|
27 |
とびこむ |
飛び込む |
nhảy
vào , lao mình vào,.. |
|
28 |
スピードいはん |
スピード違反 |
vi
phạm tốc độ |
|
29 |
ちゅうしゃいはん |
駐車違反 |
vi
phạm quy định đỗ xe |
|
30 |
とりしまる |
取り締まる |
khống
chế, quản chế, kìm lại |
|
31 |
とりおさえる |
取り押さえる |
bắt
giữ, khống chế (bắt, giữ chặt tội phạm có ý định chạy trốn) |
|
32 |
さしかかる |
差しかかる |
tới
gần, lại gần (ô tô tiến gần tới ngã 4) |
|
33 |
さしおさえる |
差し押さえる |
tịch
thu (bằng lái xe, tài sản,...) |
|
34 |
しょうとつする |
衝突する |
va
chạm (xe cộ), xung đột (ý kiến) |
|
35 |
ほけんをかける |
保険をかける |
tham
gia bảo hiểm (保険に加入する) |
|
36 |
ほけんきん |
保険金 |
tiền
bảo hiểm |
|
37 |
さいがい |
災害 |
tai
nạn, thiên tai, thảm họa… |
|
38 |
はっせいする |
発生する |
phát
sinh |
|
39 |
さいがいにそなえる |
災害に備える |
phòng
bị, chuẩn bị sẵn sàng để ứng phó với thiên tai |
|
40 |
けいかいをよびかける |
警戒を呼び掛ける |
kêu
gọi cảnh giác, đề phòng… |
|
41 |
おおあめこうずい |
大雨洪水 |
mưa
lớn lũ lụt |
|
42 |
つなみけいほう |
津波警報 |
cánh
báo sóng thần |
|
43 |
けいほう |
警報 |
cảnh
báo (thiên tai) |
|
44 |
どしゃくずれ |
土砂崩れ |
sạt
lở đất |
|
45 |
がけくずれ |
がけ崩れ |
sạt
lở đất |
|
46 |
かせん |
河川 |
sông
ngòi |
|
47 |
はんらんする |
氾濫する |
ngập,
tràn, tràn lan |
|
48 |
かざんがふんかする |
火山が噴火する |
núi
lửa phun trào |
|
49 |
ひなんする |
避難する |
lánh
nạn |
|
50 |
ひがいしゃ |
被害者 |
người
bị hại, nạn nhân |
|
51 |
ひがいち |
被災地 |
vùng
thiên tai |
|
52 |
きゅうさいする |
救済する |
cứu
tế |
|
53 |
ほごする |
保護する |
bảo
vệ, bảo hộ |
|
54 |
しょくりょう |
食糧 |
lương
thực |
|
55 |
かくほする |
確保する |
đảm
bảo (nguồn lương thực) |
|
56 |
ていでん |
停電 |
cúp
điện, mất điện |
|
57 |
すうじかんご |
数時間後 |
sau
vài giờ đồng hồ |
|
58 |
ふっきゅうする |
復旧する |
khôi
phục (những thứ bị hỏng lại trạng thái ban đầu) |
|
59 |
そう遠くないだろう |
|
một
ngày không xa (そう遠くな未来;そう遠くないうちに・・・) |
|
60 |
いぜん(として) |
依然(として) |
như
trước đây, vẫn thế |
|
61 |
まさか |
まさか |
không
thể nào! |
|
62 |
ひじょうに |
非常に |
rất,
vô cùng, cực kì |
|
63 |
ただちに |
直ちに |
ngay
lập tức (làm V) |
Viết đánh giá công khai