|
1 |
ちゅうしょう |
抽象 |
trừu
tượng |
|
2 |
がいねん |
概念 |
khái
niệm |
|
3 |
すうりょう |
数量 |
số
lượng |
|
4 |
ていど |
程度 |
mức
độ |
|
5 |
ほうふ |
豊富 |
phong
phú |
|
6 |
たっぷり |
|
đầy,
tràn đầy, đầy ắp,… |
|
7 |
てんねんしげん |
天然資源 |
tài
nguyên thiên nhiên |
|
8 |
とぼしい |
乏しい |
nghèo
nàn |
|
9 |
さくもつ |
作物 |
hoa
màu, nông phẩm |
|
10 |
わずか |
|
không
đáng kể, chỉ một chút |
|
11 |
たいりょう |
大量 |
lượng
lớn |
|
12 |
しょうりょう |
少量 |
lượng
nhỏ |
|
13 |
びりょう |
微量 |
vi
lượng, lượng rất nhỏ |
|
14 |
しょうしょう |
少々 |
một
chút, lượng ít, lượng nhỏ |
|
15 |
だいきぼ |
大規模 |
quy
mô lớn |
|
16 |
こうどなぎじゅつ |
高度な技術 |
kỹ
thuật cao |
|
17 |
まれに |
|
hiếm
khi, hiếm thấy, hiếm hoi |
|
18 |
かぜぎみ |
風邪気味 |
hơi
bị cảm |
|
19 |
おおいに |
大いに |
rất
nhiều, thật nhiều |
|
20 |
さいだい |
最大 |
tối
đa |
|
21 |
さいていきおん |
最低気温 |
thiệt
độ thấp nhất |
|
22 |
さいこうきおん |
最高気温 |
nhiệt
độ cao nhất |
|
23 |
たっする |
達する |
đạt,
đạt tới, đạt được |
|
24 |
ぶかぶか |
|
rộng
thùng thình |
|
25 |
にっちゅう |
日中 |
trong
ngày, ban ngày |
|
26 |
そくていする |
測定する |
đo
đạc, đo lường |
|
27 |
はば |
幅 |
bề
rộng |
|
28 |
かんかく |
間隔 |
khoảng
cách |
|
29 |
きょり |
距離 |
cự
ly |
|
30 |
りったい |
立体 |
khối
lập thể, hình lập thể (3 chiều) |
|
31 |
りっぽうたい |
立方体 |
hình
lập phương |
|
32 |
きゅう |
球 |
hình
cầu |
|
33 |
たいせき |
体積 |
thể
tích |
|
34 |
ずけい |
図形 |
hình
(trong hình học) |
|
35 |
ちょうほうけい |
長方形 |
hình
chữ nhật |
|
36 |
せいほうけい |
正方形 |
hình
vuông |
|
37 |
えん |
円 |
hình
tròn |
|
38 |
めんせき |
面積 |
diện
tích |
|
39 |
たんい |
単位 |
đơn
vị |
|
40 |
けいさん |
計算 |
tính
toán, tính |
|
41 |
たしざん |
足し算 |
phép
cộng |
|
42 |
ひきざん |
引き算 |
phép
trừ |
|
43 |
かけざん |
掛け算 |
phép
nhân |
|
44 |
わりざん |
割り算 |
phép
chia |
|
45 |
たす |
足す |
cộng
vào, thêm vào |
|
46 |
ひかれる |
引かれる |
bị
trừ đi |
|
47 |
かんじょう |
勘定 |
sự
thanh toán tiền (ở quán ăn, nhà hàng…sau khi dùng bữa xong) |
|
48 |
わりかん |
割り勘 |
chia
đều ra để thanh toán |
|
49 |
きんがく |
金額 |
khoản
tiền, số tiền |
|
50 |
ぞうかする |
増加する |
gia
tăng, tăng lên (chỉ dùng cho số lượng) |
|
51 |
げんしょうする |
減少する |
giảm
thiểu, giảm đi (chỉ dùng cho số lượng) |
|
52 |
きぼ |
規模 |
quy
mô |
|
53 |
ぞうだい |
増大 |
tăng
lên (lớn hơn về số và lượng) |
|
54 |
ていかする |
低下する |
giảm
sút, kém đi |
|
55 |
くわえる |
加える |
thêm
vào |
|
56 |
つむ |
積む |
chất,
xếp, tích lũy |
|
57 |
ふそくぶん |
不足分 |
phần
thiếu |
|
58 |
うぎなう |
補う |
bổ
sung |
|
59 |
けいげんする |
軽減する |
sự
giảm bớt, giảm nhẹ |
|
60 |
だいたすう |
大多数 |
đại
đa số |
|
61 |
つかれぎみ |
疲れ気味 |
hơi
mệt |
|
62 |
およそ |
|
đại
khái khoảng~, khoảng |
|
63 |
いっそう |
一層 |
(mức
độ)hơn nữa, hơn một bậc, tầm cao mới… |
|
64 |
おおはば |
大幅 |
một
cách đáng kể(大幅に), quy mô phạm vi
rộng, |
|
65 |
たしょう |
多少 |
ít
nhiều |
|
66 |
ぎっしり |
ぎっしり |
chật
kín, chất đầy, (nhét)chặt |
|
67 |
ずらりと |
ずらりと |
thành
hàng, dãy |
|
68 |
ちらっと |
ちらっと |
thoáng
cái, thoáng qua, lướt qua (dùng với 見る) |
Viết đánh giá công khai