|
1 |
しょくぶつ |
植物 |
THỰC VẬT |
Thực vật |
|
2 |
そだつ |
育つ |
DỤC |
Lớn lên, được nuôi lớn |
|
3 |
たねをまく |
種をまく |
CHỦNG |
Gieo hạt |
|
4 |
(木~を)うえる |
植える |
THỰC |
Trồng (cây) |
|
5 |
めがでる |
芽が出る |
NHA – XUẤT |
Nảy mầm |
|
6 |
えだがのびる |
枝が伸びる |
CHI – THÂN |
Cành vươn dài |
|
7 |
えいようをあたえる |
栄養を与える |
VINH DƯỠNG – DỰ |
Cung cấp dinh dưỡng |
|
8 |
ひりょう |
肥料 |
PHÌ LIỆU |
Phân bón |
|
9 |
せいちょうする |
成長する |
THÀNH TRƯỞNG |
Trưởng thành, sinh sưởng,
phát triển |
|
10 |
はながちる |
花が散る |
HOA - TÁN/ TẢN |
Hoa rụng |
|
11 |
はながさく |
花が咲く |
HOA - TIẾU |
Hoa nở |
|
12 |
ぶどうをとる |
ぶどうを採る |
THÁI |
Hái nho |
|
13 |
しゅるい |
種類 |
CHỦNG LOẠI |
Chủng loại |
|
14 |
ほうふ |
豊富 |
PHONG PHÚ |
Phong phú |
|
15 |
(ペットを)かう |
飼う |
TỰ |
Nuôi (thú cưng) |
|
16 |
いきもの |
生き物 |
SINH VẬT |
Sinh vật |
|
17 |
せいぶつ |
生物 |
SINH VẬT |
Sinh vật |
|
18 |
いっぴき |
一匹 |
NHẤT THẤT |
Một con (đếm động vật nhỏ) |
|
19 |
にわ |
二羽 |
NHỊ VŨ |
Hai con (đếm động vật có
cánh) |
|
20 |
さんとう |
三頭 |
TAM ĐẦU |
Ba con (đếm động vật lớn) |
|
21 |
えさ |
餌 |
NHỊ |
Mồi , thức ăn cho vật
nuôi |
|
22 |
さる |
猿 |
VIÊN |
Con khỉ |
|
23 |
にわとり |
鶏 |
KÊ |
Con gà |
|
24 |
かんさつする |
観察する |
QUAN SÁT |
Quan sát |
|
25 |
かくれる |
|
|
ẩn nắp, trốn, núp |
|
26 |
いわ |
岩 |
NHAM |
Tảng đá |
|
27 |
さかなをにがす |
魚を逃がす |
NGƯ – ĐÀO |
Thả cá |
|
28 |
かがさす |
蚊が刺す |
VĂN – THÍCH |
Muỗi đốt |
|
29 |
かにさされる |
蚊に刺される |
|
Bị muỗi đốt |
|
30 |
しぜん |
自然 |
TỰ NHIÊN |
Tự nhiên |
|
31 |
しぜんをこわす |
自然を壊す |
TỰ NHIÊN – HOẠI |
Phá hoại tự nhiên |
|
32 |
しぜんをまもる |
自然を守る |
TỰ NHIÊN – THỦ |
Bảo vệ tự nhiên |
|
33 |
きちょう(な) |
貴重(な) |
QUÝ TRỌNG |
Quý trọng, quý giá, quý
báu |
|
34 |
(動物を)とる |
捕る |
TOÁT |
Đánh bắt, bắt (động vật) |
|
35 |
かず |
数 |
SỐ |
Số, số lượng |
|
36 |
へる |
減る |
GIẢM |
Giảm xuống (chỉ dùng cho
số lượng) |
|
37 |
ふえる |
増える |
TĂNG |
Tăng lên (chỉ dùng cho số
lượng) |
|
38 |
きんしする |
禁止する |
CẤM CHỈ |
Cấm |
|
39 |
かじつ |
果実 |
QUẢ THỰC |
Quả |
Viết đánh giá công khai