|
1 |
かず |
数 |
SỐ |
Số, con số |
|
2 |
りょう |
量 |
LƯỢNG |
Lượng |
|
3 |
(~を)ふやす |
増やす |
TĂNG |
Làm tăng lên, tăng lên
(tha động từ ) |
|
4 |
(~を)ます |
増す |
TĂNG |
Làm tăng lên |
|
5 |
(~を)へらす |
減らす |
GIẢM |
Làm giảm xuống (tha động
từ ) |
|
6 |
(~が)ます |
増す |
TĂNG |
Tăng lên |
|
7 |
(~が)ふえる |
増える |
TĂNG |
Tăng lên (tự động từ ) |
|
8 |
(~が)へる |
減る |
GIẢM |
Giảm xuống (tự động từ ) |
|
9 |
さんばい |
三倍 |
TAM BỘI |
Gấp 3 |
|
10 |
(~が)あまる |
余る |
DƯ |
Thừa, dư thừa |
|
11 |
(~が)ふそくする |
不足する |
BẤT TÚC |
Không đủ, thiếu |
|
12 |
(~に)よゆうがない |
余裕がない |
DƯ DỤ |
Dư giả, dư dật |
|
13 |
(~を)かぞえる |
数える |
SỐ |
Đếm |
|
14 |
にんずう |
人数 |
NHÂN SỐ |
Số người |
|
15 |
こすう |
個数 |
CÁ SỐ |
Số lượng |
|
16 |
かいすう |
回数 |
HỒI SỐ |
Số lần |
|
17 |
まいすう |
枚数 |
MAI SỐ |
Số tờ |
|
18 |
だいすう |
台数 |
ĐÀI SỐ |
Số cái (máy móc) |
|
19 |
ぶすう |
部数 |
BỘ SỐ |
Số bộ (ví dụ bộ hồ sơ, bộ
sách…) |
|
20 |
(~を)はかる |
測る |
TRẮC |
Đo (chiều cao, chiều dài, chiều rộng, cự ly,
huyết áp, diện tích…) |
|
21 |
(~を)はかる |
計る |
KẾ |
Đo (thời gian, các thứ
trừu tượng |
|
22 |
(~を)はかる |
量る |
LƯỢNG |
Cân (trọng lượng ), đo
(thể tích, dung tích…) |
|
23 |
きょり |
距離 |
CỰ LY |
Cự ly, khoảng cách |
|
24 |
めんせき |
面積 |
DIỆN TÍCH |
Diện tích |
|
25 |
ふかさ |
深さ |
THÂM |
Độ sâu |
|
26 |
きろくをとる |
記録を取る |
KỈ LỤC – THỦ |
Ghi chép |
|
27 |
たいりょう |
大量 |
ĐẠI LƯỢNG |
Lượng lớn |
|
28 |
しょうりょう |
少量 |
THIỂU LƯỢNG |
Lượng nhỏ |
|
29 |
たすう |
多数 |
ĐA SỐ |
Đa số |
|
30 |
しょうすう |
少数 |
THIỂU SỐ |
Thiểu số |
|
31 |
はんたいする |
反対する |
PHẢN ĐỐI |
Phản đối |
|
32 |
きおん |
気温 |
KHÍ ÔN |
Nhiệt độ không khí |
|
33 |
マイナス |
|
|
Âm (âm 2 độ マイナス2度), điểm trừ |
|
34 |
プラス |
|
|
Dương, điểm cộng |
|
35 |
レベルがあがる |
レベルが上がる |
THƯỜNG |
Trình độ tăng |
|
36 |
さいだい |
最大 |
TỐI ĐA |
Tối đa |
|
37 |
さいしょう |
最小 |
TỔI TIỂU |
Tối thiểu |
|
38 |
こがた |
小型 |
TIỂU HÌNH |
Cỡ nhỏ, loại nhỏ |
|
39 |
おおがた |
大型 |
ĐẠI HÌNH |
Cỡ lớn, loại lớn |
|
40 |
おんど |
温度 |
ÔN ĐỘ |
Nhiệt độ |
|
41 |
さいこう |
最高 |
TỐI CAO |
Cao nhất; tuyệt vời
(không có chỗ chê) |
|
42 |
さいてい |
最低 |
TỐI ĐÊ |
Thấp nhấp, tồi tệ |
|
43 |
へいきん |
平均 |
BÌNH QUÂN |
Bình quân, trung bình |
|
44 |
たっぷり |
|
|
Đầy ắp |
|
45 |
しょうしょう |
少量 |
THIỂU LƯỢNG |
Lượng nhỏ, lượng ít |
|
46 |
くわえる |
加える |
GIA |
Thêm vào |
|
47 |
ぜんいん |
全員 |
TOÀN VIÊN |
Toàn bộ mọi người |
|
48 |
ごうけい |
合計 |
HỢP KẾ |
Tổng cộng |
|
49 |
すべて |
全て |
TOÀN |
Toàn bộ, tất cả |
|
50 |
けいさんをまちがえる |
計算が間違える |
KẾ TOÁN – GIAN VI |
Tinh nhầm |
Viết đánh giá công khai