|
1 |
はえる |
生える |
SINH |
(râu, tóc, cỏ, răng…) mọc |
|
2 |
さめる |
冷める |
LÃNH |
Nguội đi |
|
3 |
もえる |
燃える |
NHIÊN |
Cháy (tự động từ) |
|
4 |
めだつ |
目立つ |
MỤC LẬP |
Nổi bật |
|
5 |
かがやく |
輝く |
DIỆU |
(tỏa sáng) lấp lánh,
sáng ngời, rực rỡ |
|
6 |
だまる |
黙る |
MẶC |
Im lặng |
|
7 |
きく |
効く |
HIỆU |
Có tác dụng, có hiệu quả |
|
8 |
かわる |
代わる |
ĐẠI |
(người) thay thế, thay
cho … |
|
9 |
たよる |
頼る |
LẠI |
ỷ lại, nhờ cậy |
|
10 |
うなずく |
|
|
Gật đầu |
|
11 |
あきる |
飽きる |
BÃO |
Chán |
|
12 |
さけぶ |
叫ぶ |
KHIẾU |
Kêu , gào, kêu gào |
|
13 |
むかう |
向かう |
HƯỚNG |
Hướng tới ~ |
|
14 |
うく |
浮く |
PHÙ |
Nổi lên |
|
15 |
くっつく |
|
|
Dính chặt |
|
16 |
にぎる |
握る |
ÁC |
Nắm |
|
17 |
かさねる |
重ねる |
TRỌNG |
Xếp chồng lên nhau, sự lặp đi lặp lại (thí nghiệm, luyện tập…) |
|
18 |
しばる |
縛る |
PHƯỚC |
Buộc, ràng buộc |
|
19 |
かこむ |
囲む |
VI |
Vây quanh |
|
20 |
おう |
追う |
TRUY |
Đuổi |
|
21 |
あつかう |
扱う |
TRÁP |
Đối xử ; bán hàng ; sử dụng |
|
22 |
しはらう |
支払う |
CHI PHẤT |
Chi trả |
|
23 |
このむ |
好む |
HẢO |
Thích |
|
24 |
くう |
食う |
THỰC |
Ăn, hốc, đớp (cách nói
không lịch sự) |
|
25 |
さす |
指す |
CHỈ |
Chỉ (bằng ngón tay) |
|
26 |
しめす |
示す |
THỊ |
Chỉ ra, thể hiện cho thấy |
|
27 |
かたる |
語る |
NGỮ |
Kể truyện |
|
28 |
すごす |
過ごす |
QUÁ |
Sống, trải qua |
|
29 |
のばす |
延ばす |
DUYÊN |
Kéo dài, gia hạn, lùi (lịch trình)... |
|
30 |
めざす |
目指す |
MỤC CHỈ |
Nhắm tới (mục tiêu) |
|
31 |
もとめる |
求める |
CẦU |
Mong cầu, yêu cầu |
|
32 |
かわいがる |
可愛がる |
KHẢ ÁI |
Âu yếm, trìu mến, yêu
thương … |
|
33 |
いじめる |
|
|
Bắt nạt |
Viết đánh giá công khai