| 1A1:E43 | しゅっしん | 出身 | XUẤT THÂN | Xuất thân, quê quán |
| 2 | 出身校 trường đã học、出身地 nguyên quán, quê quán | |||
| 3 | であう | 出会う | XUẤT HỘI | Gặp gỡ, gặp |
| 4 | しりあう | 知り合う | TRI HỢP | Quen biết nhau |
| 5 | (~に)こいをする | (~に)恋をする | LUYẾN | Yêu, phải lòng |
| 6 | (~が)こいしい | (~が)恋しい | LUYẾN | Nhớ nhung, nhớ thương (nhớ về ai hay một thứ gì đó thân thương như nhớ quê, nhớ cơm mẹ nấu,…) |
| 7 | こいにおちる | 恋に落ちる | LUYẾN – LẠC | Rơi vào (cạm bẫy) tình yêu |
| 8 | デートにさそう | デートに誘う | DỤ | Rủ, mời đi hẹn hò |
| 9 | はっきりことわる | はっきり断る | ĐOẠN | Từ chối thẳng thắn |
| 10 | 教室を出る時は先生に断ってから出なければならない。Khi ra khỏi lớp học phải xin phép thầy cô giáo. | |||
| 11 | つきあい | 付き合い | PHÓ- HỢP | Sự giao hữu, chơi với; hẹn hò với~ |
| 12 | 近所との付き合い | CẬN SỞ PHÓ HỢP | Sự giao hữu, chơi với hàng xóm | |
| 13 | 同僚との付き合い | ĐỒNG LIÊU PHÓ HỢP | Sự giao hữu, chơi với đồng nghiệp | |
| 14 | つきあう | 付き合う | PHÓ HỢP | Yêu nhau , hẹn hò với nhau/ Đi cùng ~(一緒に)/ Chơi với ~, giao du với ~ |
| 16 | あいをかんじる | 愛を感じる | ÁI – CẢM | Cảm thấy yêu |
| 17 | やくそくをやぶる | 約束を破る | ƯỚC THÚC – PHÁ | Thất hứa |
| 18 | やくそくをまもる | 約束を守る | ƯỚC THÚC -THỦ | Giữ lời hứa |
| 19 | かれをうたがう | 彼を疑う | BỈ - NGHI | Nghi ngờ anh ấy |
| 20 | かれをゆるす | 彼を許す | BỈ - HỨA | Tha thứ cho anh ấy |
| 21 | かおをたたく | 顔を叩く | NHAN – KHẤU | Đánh, tát vào mặt |
| 22 | かたをたたく | 肩を叩く | KHIÊN – KHẤU | Đánh, vỗ vào vai |
| 23 | てをたたく | 手を叩く | THỦ - KHẤU | Vỗ tay |
| 24 | つめたいたいどをとる | 冷たい態度を取る | LÃNH – THÁI ĐỘ - THỦ | Tỏ thái độ lạnh nhạt |
| 25 | かれにふられる | 彼に振られる | BỈ- CHẤN | Bị người yêu đá |
| 26 | おっととりこんする | 夫と離婚する | PHU- LI HÔN | Ly hôn với chồng |
| 27 | さいこんする | 再婚する | TÁI HÔN | Tái hôn |
| 28 | かなしむ | 悲しむ | BI | Đau buồn |
| 29 | はらがたつ | 腹が立つ | PHỤC – LẬP | Bực mình, phát bực (=頭にくる、怒る) |
| 30 | むかつく | Bực bội, bực mình (hay được dùng để độc thoại) | ||
| 31 | ふあんをかんじる | 不安を感じる | BẤT AN – CẢM | Cảm thấy bất an |
| 32 | きょうふをかんじる | 恐怖を感じる | KHỦNG BỐ - CẢM | Cảm thấy sợ hãi |
| 33 | (~に)ふまんをもつ | ~に不満を持つ | BẤT MÃN - TRÌ | Bất mãn với~ |
| 34 | まんぞくする | 満足する | MÃN TÚC | Hài lòng, thoải mãn |
| 35 | がっかりする | Thất vọng (=失望する) | ||
| 36 | びょうきになやむ | 病気に悩む | BỆNH KHÍ - NÃO | Lo âu muộn phiền về bệnh tật |
| 37 | なやみ | 悩み | NÃO | Sự lo âu, phiền muộn |
| 38 | みちにまよう | 道に迷う | ĐẠO - MÊ | Lạc đường |
| 39 | どれを買うかまよう | どれを買うか迷う | MÃI - MÊ | Phân vân không biết nên mua cái nào |
| 40 | かんどうする | 感動する | CẢM ĐỘNG | Cảm động, xúc động |
| 41 | かんじょう | 感情 | CẢM TÌNH | Tình cảm, cảm xúc |
| 42 | 感情を外に出す | Bộc lộ cảm xúc ra bên ngoài | ||
| 43 | かんしゃする | 感謝する | CẢM TẠ | Biết ơn, cảm tạ |
| 44 | びっくりする | Giật mình | ||
| 45 | おどろく | 驚く | KINH | Giật mình, ngạc nhiên |
| 46 | あわてる | 慌てる | HOẢNG | Vội vàng, luống cuống (mất bình tĩnh) |
| 47 | あわてもの | 慌て者 | HOẢNG – GIẢ | Người hấp tập, hay bị cuống lên |
| (おっちょこちょい/そそっかしい) | ||||
| 48 | きぼうする | 希望する | HI VỌNG | Hi vọng, mong muốn |
| 49 | けっこんをのぞむ | 結婚を望む | KẾT HÔN - VỌNG | Mong muốn lấy chồng/ lấy vợ |
| 54 | よくじょうだんをいう | よく冗談を言う | NHŨNG ĐÀM | Hay nói đùa |
| 55 | じまんする | 自慢する | TỰ MÃN | Tự mãn (khi nói về mình) |
| Tự hào (khi nói về người khác) | ||||
| 56 | じまんばなし | 自慢話 | TỰ MÃN THOẠI | Câu chuyện tự mãn, khoe khoang |
Viết đánh giá công khai